sắp sửa

Học thuật
Thân thiện
sắp sửa

Sắp sửa đi thì trời mưa.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Sắp bắt đầu, sắp bắt tay vào việc: Diễn tả một hành động, sự việc sẽ xảy ra trong một khoảng thời gian rất gần, ngay tức khắc.
  2. Động từ:
    • Sửa soạn, chuẩn bị sẵn sàng: Chỉ hành động chuẩn bị, sắp xếp mọi thứ cho đầy đủ, chu đáo trước khi bắt đầu một việc đó.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Sắp sửa đi thì trời mưa. (Định nghĩa: Sắp bắt đầu ra đi thì trời đổ mưa.)
    • Chúng tôi sắp sửa khởi hành. (Định nghĩa: Chúng tôi sắp bắt đầu lên đường.)
  • Động từ:
    • Sắp sửa cho đủ trước khi bước vào năm học mới. (Định nghĩa: Chuẩn bị đầy đủ mọi thứ trước khi bắt đầu năm học mới.)
    • Mẹ đang sắp sửa đồ đạc cho chuyến du lịch. (Định nghĩa: Mẹ đang chuẩn bị, sắp xếp hành cho chuyến đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sắp sửa" thường được dùng trong văn nói văn viết trang trọng để nhấn mạnh tính chất sắp xảy ra ngay lập tức hoặc sự chuẩn bị kỹ lưỡng.
    • Công việc sắp sửa hoàn thành. (Định nghĩa: Công việc sắp đạt đến giai đoạn kết thúc.)
  • Khi dùng như động từ, "sắp sửa" thường đi kèm với tân ngữ chỉ vật dụng, kế hoạch cần được chuẩn bị.
    • Anh ấy đang sắp sửa tài liệu cho buổi họp. (Định nghĩa: Anh ấy đang sắp xếp, chỉnh sửa tài liệu để chuẩn bị cho cuộc họp.)
Biến thể từ gần giống
  • Sắp (phó từ): Có nghĩa tương tự như nghĩa phó từ của "sắp sửa", chỉ việc sắp xảy ra, nhưng nhấn mạnh hơn về thời điểm rất gần.
    • Trời sắp mưa. (Định nghĩa: Trời sắp bắt đầu mưa.)
  • Chuẩn bị (động từ): Có nghĩa tương tự như nghĩa động từ của "sắp sửa", chỉ hành động sẵn sàng cho một việc sắp tới.
    • Chuẩn bị bữa tối. (Định nghĩa: Làm cho bữa ăn tối sẵn sàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Phó từ: Sắp, sắp đến, gần tới, sắp tới.
  • Động từ: Chuẩn bị, sửa soạn, lo liệu, sắp đặt.
Thành ngữ liên quan
  • "Sắp sửa lên đường": Chuẩn bị mọi thứ để bắt đầu một chuyến đi.
    • Sau khi sắp sửa lên đường, họ mới phát hiện quên . (Định nghĩa: Sau khi chuẩn bị xong để khởi hành, họ mới nhận ra đã bỏ quên .)
  • "Sắp sửa đâu vào đấy": Mọi thứ đã được chuẩn bị, sắp xếp một cách trật tự, ngăn nắp.
    • Nhờ sắp sửa đâu vào đấy, công việc diễn ra suôn sẻ. (Định nghĩa: Nhờ việc mọi thứ được sắp xếp trật tự, công việc tiến hành thuận lợi.)
sắp sửa

Sắp sửa đi thì trời mưa.

  1. 1. ph. Sắp bắt đầu, sắp bắt tay vào việc: Sắp sửa đi thì trời mưa. 2. đg. Sửa soạn sẵn: Sắp sửa cho đủ trước khi bước vào năm học mới.